|
TT
|
Tên hành chính
|
Quyết định
|
|
I
|
Lĩnh
vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (9)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
3
|
||
|
4
|
||
|
5
|
||
|
6
|
||
|
7
|
||
|
8
|
||
|
9
|
||
|
II
|
Lĩnh
vực Giáo dục và Đào tạo (5)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
3
|
||
|
4
|
||
|
5
|
||
|
III
|
Lĩnh
vực Tài nguyên và Môi trường (14)
|
|
|
A
|
Môi
Trường (5)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
3
|
||
|
4
|
||
|
5
|
||
|
B
|
Đất
đai (9)
|
|
|
6
|
||
|
7
|
||
|
8
|
||
|
9
|
||
|
10
|
||
|
11
|
||
|
12
|
||
|
13
|
||
|
14
|
||
|
IV
|
Lĩnh
vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch (3)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
3
|
||
|
V
|
Lĩnh
vực Lao động - Thương binh và xã hội (22)
|
|
|
A
|
Người
có công (3)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
3
|
||
|
B
|
Bảo
trợ xã hội (10)
|
|
|
4
|
Quyết định số 3340/QĐ-UBND ngày
31/10/2016 và Quyết định 3554/QĐ-UBND ngày
23/11/2016
|
|
|
5
|
||
|
6
|
||
|
7
|
||
|
8
|
||
|
9
|
||
|
10
|
||
|
11
|
Chuyển
trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia
đình nhận chăm sóc thay thế
|
|
|
12
|
||
|
13
|
||
|
14
|
||
|
C
|
Phòng,
chống tệ nạn xã hội (4)
|
|
|
15
|
||
|
16
|
||
|
17
|
||
|
18
|
||
|
C
|
Bảo
vệ chăm sóc trẻ em (4)
|
|
|
19
|
||
|
20
|
||
|
21
|
||
|
22
|
||
|
VI
|
Lĩnh
vực Nội vụ (15)
|
|
|
A
|
Lĩnh
vực tín ngưỡng, tôn giáo (10)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
3
|
||
|
4
|
||
|
5
|
||
|
6
|
||
|
7
|
||
|
8
|
||
|
9
|
||
|
10
|
||
|
B
|
Lĩnh
vực thi đua, khen thưởng (5)
|
|
|
11
|
||
|
12
|
||
|
13
|
||
|
14
|
||
|
15
|
||
|
VII
|
Lĩnh
vực Tư pháp (52)
|
|
|
A
|
Hộ
tịch (17)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
3
|
||
|
4
|
||
|
5
|
||
|
6
|
||
|
7
|
||
|
8
|
||
|
9
|
||
|
10
|
||
|
11
|
||
|
12
|
||
|
13
|
||
|
14
|
||
|
15
|
||
|
16
|
||
|
17
|
||
|
B
|
Nuôi
con nuôi (2)
|
|
|
18
|
||
|
19
|
||
|
C
|
Chứng
thực (11)
|
|
|
20
|
||
|
21
|
||
|
22
|
||
|
23
|
||
|
24
|
||
|
25
|
||
|
26
|
||
|
27
|
||
|
28
|
||
|
29
|
||
|
30
|
||
|
31
|
||
|
32
|
||
|
33
|
||
|
34
|
||
|
35
|
||
|
36
|
||
|
37
|
||
|
F
|
Thủ
tục hành chính giải quyết theo cơ chế liên thông (3)
|
|
|
38
|
||
|
39
|
||
|
40
|
||
|
G
|
Bồi
thường (5)
|
|
|
41
|
||
|
42
|
||
|
43
|
||
|
44
|
||
|
45
|
3272/QĐ-UBND 30/10/2018
|
|
|
H
|
Phổ
biến GDPL (7)
|
|
|
46
|
||
|
47
|
||
|
48
|
Hòa giải viên
|
|
|
49
|
2954/QĐ-UBND ngày 04/10/2018
|
|
|
50
|
||
|
51
|
||
|
52
|
||
|
VIII
|
Lĩnh
vực Y tế (1)
|
|
|
1
|
||
|
IX
|
Lĩnh
vực Giao thông vận tải (9)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
3
|
||
|
4
|
||
|
5
|
||
|
6
|
||
|
7
|
||
|
8
|
||
|
9
|
||
|
X
|
Thanh
tra (9)
|
|
|
A
|
Khiếu
nại, tố cáo (4)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
3
|
||
|
4
|
||
|
B
|
Phòng,
chống tham nhũng (5)
|
|
|
5
|
||
|
6
|
||
|
7
|
||
|
8
|
||
|
9
|
||
|
XI
|
Dân tộc (2)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
||
|
XII
|
Kế
hoạch – Đầu tư (2)
|
|
|
1
|
||
|
2
|
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG TẠI UBND CẤP XÃ
Subscribe to:
Comments (Atom)
